Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1912

Chủ Nhật, ngày 29/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1912 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1912

Ngày 11/8/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/8/1912 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Nhâm Tý (29/6/1912 âm lịch).

Ngày 11/8/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/8/1912 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1912 là chủ nhật.

Ngày 11/8/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›