Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2155

Thứ Sáu, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2155 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/2155 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2155 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2155

Ngày 11/7/2155 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/7/2155 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Ất Mão (12/6/2155 âm lịch).

Ngày 11/7/2155 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/7/2155 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2155 là thứ sáu.

Ngày 11/7/2155 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2155

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›