Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2154

Thứ Năm, ngày 1/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2154 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2154

Ngày 11/7/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/7/2154 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Giáp Dần (1/6/2154 âm lịch).

Ngày 11/7/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/7/2154 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2154 là thứ năm.

Ngày 11/7/2154 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2154

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›