Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2133

Thứ Bảy, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2133 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2133

Ngày 11/7/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2133 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Quý Tỵ (9/6/2133 âm lịch).

Ngày 11/7/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/7/2133 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2133 là thứ bảy.

Ngày 11/7/2133 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2133

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›