Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2035

Thứ Tư, ngày 7/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2035 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2035

Ngày 11/7/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2035 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Ất Mão (7/6/2035 âm lịch).

Ngày 11/7/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/7/2035 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2035 là thứ tư.

Ngày 11/7/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›