Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/6/2195 (4/5 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 4/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2195 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/6/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2195

Ngày 11/6/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/6/2195 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Ất Mùi (4/5/2195 âm lịch).

Ngày 11/6/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/6/2195 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2195 là thứ năm.

Ngày 11/6/2195 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2195

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›