Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/6/2190 (9/5 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 9/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2190 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Bính Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2190

Ngày 11/6/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/2190 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Canh Dần (9/5/2190 âm lịch).

Ngày 11/6/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/6/2190 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2190 là thứ sáu.

Ngày 11/6/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›