Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2129

Thứ Bảy, ngày 25/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2129 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2129

Ngày 11/6/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/2129 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Sửu (25/4/2129 âm lịch).

Ngày 11/6/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/6/2129 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2129 là thứ bảy.

Ngày 11/6/2129 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2129

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›