Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2091

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2091 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2091

Ngày 11/6/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/2091 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Tân Hợi (25/4/2091 âm lịch).

Ngày 11/6/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/6/2091 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2091 là thứ hai.

Ngày 11/6/2091 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›