Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2074

Thứ Hai, ngày 17/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2074 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2074

Ngày 11/6/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/2074 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Giáp Ngọ (17/5/2074 âm lịch).

Ngày 11/6/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/6/2074 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2074 là thứ hai.

Ngày 11/6/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›