Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1967

Chủ Nhật, ngày 4/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1967 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1967

Ngày 11/6/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/6/1967 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Đinh Mùi (4/5/1967 âm lịch).

Ngày 11/6/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/6/1967 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1967 là chủ nhật.

Ngày 11/6/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›