Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1951

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1951 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1951

Ngày 11/5/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/1951 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Tân Mão (6/4/1951 âm lịch).

Ngày 11/5/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/1951 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1951 là thứ sáu.

Ngày 11/5/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1951

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›