Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2114

Thứ Tư, ngày 6/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2114 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2114

Ngày 11/4/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/2114 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Giáp Tuất (6/3/2114 âm lịch).

Ngày 11/4/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/4/2114 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2114 là thứ tư.

Ngày 11/4/2114 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2114

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›