Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1993

Ngày 11/4/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/1993 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Quý Dậu (20/3/1993 âm lịch).

Ngày 11/4/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/4/1993 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1993 là chủ nhật.

Ngày 11/4/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›