Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2149

Thứ Ba, ngày 2/2 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2149

Ngày 11/3/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/2149 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Kỷ Dậu (2/2/2149 âm lịch).

Ngày 11/3/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/3/2149 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2149 là thứ ba.

Ngày 11/3/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2149

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›