Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2099

Thứ Tư, ngày 20/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2099 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2099

Ngày 11/3/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/2099 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Kỷ Mùi (20/2/2099 âm lịch).

Ngày 11/3/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/3/2099 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2099 là thứ tư.

Ngày 11/3/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›