Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1938

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1938 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/3/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1938

Ngày 11/3/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/3/1938 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Mậu Dần (10/2/1938 âm lịch).

Ngày 11/3/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/3/1938 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1938 là thứ sáu.

Ngày 11/3/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›