Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1938

Thứ Năm, ngày 9/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1938 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1938

Ngày 10/3/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/3/1938 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Mậu Dần (9/2/1938 âm lịch).

Ngày 10/3/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/3/1938 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1938 là thứ năm.

Ngày 10/3/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›