Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 20/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1928

Ngày 11/3/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/3/1928 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Mậu Thìn (20/2/1928 âm lịch).

Ngày 11/3/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/3/1928 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1928 là chủ nhật.

Ngày 11/3/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›