Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2135

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2135 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/2135 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2135 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2135

Ngày 11/2/2135 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/2135 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Ngọ (29/12/2134 âm lịch).

Ngày 11/2/2135 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/2/2135 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2135 là thứ sáu.

Ngày 11/2/2135 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2135

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›