Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2128

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2128 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2128

Ngày 11/2/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/2128 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý (11/1/2128 âm lịch).

Ngày 11/2/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/2/2128 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2128 là thứ tư.

Ngày 11/2/2128 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2128

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›