Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2015

Thứ Tư, ngày 23/12 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2015 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Sâm

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/2015 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2015 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2015

Ngày 11/2/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/2015 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Giáp Ngọ (23/12/2014 âm lịch).

Ngày 11/2/2015 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 11/2/2015 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2015 là thứ tư.

Ngày 11/2/2015 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/2/2015

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›