Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1916

Thứ Sáu, ngày 9/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1916 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/1916 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1916 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1916

Ngày 11/2/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/1916 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Bính Thìn (9/1/1916 âm lịch).

Ngày 11/2/1916 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/2/1916 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1916 là thứ sáu.

Ngày 11/2/1916 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1916

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›