Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1916

Thứ Năm, ngày 8/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1916 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1916 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1916 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1916

Ngày 10/2/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/2/1916 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Bính Thìn (8/1/1916 âm lịch).

Ngày 10/2/1916 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/2/1916 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1916 là thứ năm.

Ngày 10/2/1916 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1916

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›