Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2003

Thứ Năm, ngày 18/11 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 12, 2003 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/12/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 11/12/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/12/2003

Ngày 11/12/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/12/2003 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Quý Mùi (18/11/2003 âm lịch).

Ngày 11/12/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/12/2003 là thứ mấy?

Ngày 11/12/2003 là thứ năm.

Ngày 11/12/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/12/2003

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›