Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1974

Thứ Tư, ngày 28/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 12, 1974 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/12/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 11/12/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/12/1974

Ngày 11/12/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/12/1974 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Giáp Dần (28/10/1974 âm lịch).

Ngày 11/12/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/12/1974 là thứ mấy?

Ngày 11/12/1974 là thứ tư.

Ngày 11/12/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/12/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›