Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 29/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 12, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/12/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 11/12/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/12/1909

Ngày 11/12/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/12/1909 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Kỷ Dậu (29/10/1909 âm lịch).

Ngày 11/12/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/12/1909 là thứ mấy?

Ngày 11/12/1909 là thứ bảy.

Ngày 11/12/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/12/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›