Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2147

Thứ Bảy, ngày 19/10 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2147 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2147

Ngày 11/11/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/11/2147 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Đinh Mùi (19/10/2147 âm lịch).

Ngày 11/11/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/11/2147 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2147 là thứ bảy.

Ngày 11/11/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2147

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›