Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2095

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2095 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2095

Ngày 11/11/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/2095 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Ất Mão (15/10/2095 âm lịch).

Ngày 11/11/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/11/2095 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2095 là thứ sáu.

Ngày 11/11/2095 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2095

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›