Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2077

Thứ Năm, ngày 26/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2077

Ngày 11/11/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/11/2077 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Đinh Dậu (26/9/2077 âm lịch).

Ngày 11/11/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/11/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2077 là thứ năm.

Ngày 11/11/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›