Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2067

Thứ Sáu, ngày 5/10 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2067 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/2067 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Quỷ xấu)

Ngày 11/11/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2067

Ngày 11/11/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/2067 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Đinh Hợi (5/10/2067 âm lịch).

Ngày 11/11/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/11/2067 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2067 là thứ sáu.

Ngày 11/11/2067 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/11/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›