Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1965

Thứ Năm, ngày 19/10 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1965 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1965

Ngày 11/11/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/11/1965 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Ất Tỵ (19/10/1965 âm lịch).

Ngày 11/11/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/11/1965 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1965 là thứ năm.

Ngày 11/11/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1965

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›