Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2103

Thứ Năm, ngày 11/9 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2103 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2103

Ngày 11/10/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/2103 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Hợi (11/9/2103 âm lịch).

Ngày 11/10/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/10/2103 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2103 là thứ năm.

Ngày 11/10/2103 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/2103

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›