Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11 năm 2103

Tháng 11/2103 dương lịch: từ ngày 1/11 là tháng Mười năm Quý Hợi; từ ngày 29/11 là tháng Mười một năm Quý Hợi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 11/2103

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/112/10Nhâm TuấtKiếnHoàng đạo
T6, 2/113/10Quý HợiTrừHoàng đạo
T7, 3/114/10Giáp TýMãnHắc đạo
CN, 4/115/10Ất SửuBìnhHoàng đạo
T2, 5/116/10Bính DầnĐịnhHắc đạo
T3, 6/117/10Đinh MãoChấpHắc đạo
T4, 7/118/10Mậu ThìnPháHoàng đạo
T5, 8/119/10Kỷ TỵPháHắc đạo
T6, 9/1110/10Canh NgọNguyHoàng đạo
T7, 10/1111/10Tân MùiThànhHoàng đạo
CN, 11/1112/10Nhâm ThânThuHắc đạo
T2, 12/1113/10Quý DậuKhaiHắc đạo
T3, 13/1114/10Giáp TuấtBếHoàng đạo
T4, 14/1115/10Ất HợiKiếnHoàng đạo
T5, 15/1116/10Bính TýTrừHắc đạo
T6, 16/1117/10Đinh SửuMãnHoàng đạo
T7, 17/1118/10Mậu DầnBìnhHắc đạo
CN, 18/1119/10Kỷ MãoĐịnhHắc đạo
T2, 19/1120/10Canh ThìnChấpHoàng đạo
T3, 20/1121/10Tân TỵPháHắc đạo
T4, 21/1122/10Nhâm NgọNguyHoàng đạo
T5, 22/1123/10Quý MùiThànhHoàng đạo
T6, 23/1124/10Giáp ThânThuHắc đạo
T7, 24/1125/10Ất DậuKhaiHắc đạo
CN, 25/1126/10Bính TuấtBếHoàng đạo
T2, 26/1127/10Đinh HợiKiếnHoàng đạo
T3, 27/1128/10Mậu TýTrừHắc đạo
T4, 28/1129/10Kỷ SửuMãnHoàng đạo
T5, 29/111/11Canh DầnBìnhHắc đạo
T6, 30/112/11Tân MãoĐịnhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 11/2103

1/11 2/11 4/11 7/11 9/11 10/11 13/11 14/11 16/11 19/11 21/11 22/11 25/11 26/11 28/11 30/11

Ngày lễ, sự kiện tháng 11/2103

  • 9/11 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)
  • 20/11 (21/10 âm) – Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 8/11 – Lập đông
  • 23/11 – Tiểu tuyết

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›