Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1969

Thứ Bảy, ngày 1/9 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1969 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1969

Ngày 11/10/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/10/1969 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Kỷ Dậu (1/9/1969 âm lịch).

Ngày 11/10/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/10/1969 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1969 là thứ bảy.

Ngày 11/10/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›