Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1961

Thứ Tư, ngày 2/9 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1961 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1961

Ngày 11/10/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/10/1961 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Tân Sửu (2/9/1961 âm lịch).

Ngày 11/10/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/10/1961 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1961 là thứ tư.

Ngày 11/10/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›