Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 2/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1942

Ngày 11/10/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/1942 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Nhâm Ngọ (2/9/1942 âm lịch).

Ngày 11/10/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/10/1942 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1942 là chủ nhật.

Ngày 11/10/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›