Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1925

Chủ Nhật, ngày 24/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1925 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1925

Ngày 11/10/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/1925 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Ất Sửu (24/8/1925 âm lịch).

Ngày 11/10/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/10/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1925 là chủ nhật.

Ngày 11/10/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›