Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1912

Thứ Sáu, ngày 2/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1912 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/10/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1912

Ngày 11/10/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/10/1912 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Nhâm Tý (2/9/1912 âm lịch).

Ngày 11/10/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/10/1912 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1912 là thứ sáu.

Ngày 11/10/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›