Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2160

Thứ Sáu, ngày 4/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2160 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2160 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2160 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2160

Ngày 11/1/2160 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/2160 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (4/12/2159 âm lịch).

Ngày 11/1/2160 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/2160 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2160 là thứ sáu.

Ngày 11/1/2160 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2160

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›