Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2134

Thứ Hai, ngày 17/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2134 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2134

Ngày 11/1/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/1/2134 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Quý Tỵ (17/12/2133 âm lịch).

Ngày 11/1/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/1/2134 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2134 là thứ hai.

Ngày 11/1/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2134

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›