Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2133

Chủ Nhật, ngày 6/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2133 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2133

Ngày 11/1/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/2133 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (6/12/2132 âm lịch).

Ngày 11/1/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/1/2133 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2133 là chủ nhật.

Ngày 11/1/2133 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2133

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›