Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2128

Chủ Nhật, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2128 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2128

Ngày 11/1/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/2128 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Đinh Hợi (10/12/2127 âm lịch).

Ngày 11/1/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/2128 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2128 là chủ nhật.

Ngày 11/1/2128 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2128

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›