Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2120

Thứ Năm, ngày 11/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2120 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2120 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2120 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2120

Ngày 11/1/2120 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/2120 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Mão (11/12/2119 âm lịch).

Ngày 11/1/2120 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/2120 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2120 là thứ năm.

Ngày 11/1/2120 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2120

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›