Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1976

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1976 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1976

Ngày 11/1/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Ất Mão (11/12/1975 âm lịch).

Ngày 11/1/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/1/1976 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1976 là chủ nhật.

Ngày 11/1/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›