Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1976

Thứ Bảy, ngày 10/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1976 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1976

Ngày 10/1/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/1976 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Ất Mão (10/12/1975 âm lịch).

Ngày 10/1/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/1/1976 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1976 là thứ bảy.

Ngày 10/1/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›