Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/7/2195 (4/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 4/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 7, 2195 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/2195

Ngày 10/7/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/7/2195 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Ất Mùi (4/6/2195 âm lịch).

Ngày 10/7/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/7/2195 là thứ mấy?

Ngày 10/7/2195 là thứ sáu.

Ngày 10/7/2195 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/2195

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›