Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2095

Thứ Sáu, ngày 9/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 6, 2095 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/2095

Ngày 10/6/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/6/2095 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Ất Mão (9/5/2095 âm lịch).

Ngày 10/6/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/6/2095 là thứ mấy?

Ngày 10/6/2095 là thứ sáu.

Ngày 10/6/2095 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/2095

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›