Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1965

Thứ Năm, ngày 11/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1965 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1965

Ngày 10/6/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/6/1965 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Ất Tỵ (11/5/1965 âm lịch).

Ngày 10/6/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/6/1965 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1965 là thứ năm.

Ngày 10/6/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›