Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1912

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1912 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1912

Ngày 10/6/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/6/1912 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Nhâm Tý (25/4/1912 âm lịch).

Ngày 10/6/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/6/1912 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1912 là thứ hai.

Ngày 10/6/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1912

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›